Luật an toàn thực phẩm 55/2010/QH12

Luật này quy định về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thực phẩm; điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm, sản xuất, kinh doanh thực phẩm và nhập khẩu, xuất khẩu thực phẩm; quảng cáo, ghi nhãn thực phẩm; kiểm nghiệm thực phẩm; phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm; phòng ngừa, ngăn chặn và khắc phục sự cố về an toàn thực phẩm; thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm; trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.

Nội dung chính của luật:

  1. Những quy định chung: phạm vi điều chỉnh, giải thích từ ngữ, nguyên tắc quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm, chính sách của nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm, những hành vi bị cấm, xử lý vi phạm pháp luật an toàn thực phẩm
  2. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong bảo đảm an toàn thực phẩm: quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất thực phẩm, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân doanh nghiệp kinh doanh thực phẩm, quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng thực phẩm.
  3. Điều kiện bảo đảm an toàn với thực phẩm: điều kiện chung về bảo đảm an toàn đối với thực phẩm, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chế biến, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm chức năng, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm biến đổi gen, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm đã qua chiếu xạ, điều kiện bảo đảm an toàn đối với phụ gia thực phẩm và chất hổ trợ chế biến thực phẩm, điều kiện bảo đảm an toàn đối với dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.
  4. Điều kiện bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm (VSATTP) đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh thực phẩm: điều kiện chung về bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm, điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm tươi sống, điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sơ chế, chế biến thực phẩm, kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến, điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh dịch vụ ăn uống, điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thức ăn đường phố
  5. Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP trong kinh doanh thực phẩm: đối tượng, điều kiện cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện VSATTP, thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện VSATTP.
  6. Nhập khẩu và xuất khẩu thực phẩm: điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm nhập khẩu, điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm xuất khẩu, quảng cáo, ghi nhãn thực phẩm,
  7. Kiểm nghiệm thực phẩm, phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm, phòng ngừa, ngăn chặn khắc phục sự cố về ATVSTP, truy xuất nguồn gốc thực phẩm, thu hồi và xử lý đối với thực phẩm không bảo đảm an toàn.
  8. Thông tin, giáo dục, truyền thông, truyền thông về an toàn thực phẩm: mục đích, yêu cầu của thông tin truyền thông về an toàn thực phẩm, dung thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm, Đối tượng tiếp cận thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm, Hình thức thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm, Trách nhiệm trong thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm.
  9. Quản lý nha nước về an toàn thực phẩm: trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm, thanh tra an toàn thực phẩm, kiểm tra an toàn thực phẩm.
  10. Điều khoản thi hành: hiệu lực thi hành, quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành,